(1) Trọng lượng riêng nhẹ, độ đàn hồi tốt, khả năng chống động đất và nén, tỷ lệ phục hồi biến dạng cao, khả năng chống lại nhiều dung môi hóa học, không hấp thụ nước, cách nhiệt, chịu nhiệt.
Vật liệu xốp không độc hại, không vị, có thể tái chế và thực sự thân thiện với môi trường.
(2) Thêm mô hình chống cháy B1, thông qua thử nghiệm thực nghiệm nghiêm ngặt, đáp ứng các yêu cầu lắp đặt bảo vệ môi trường hơn.
(3) Vật liệu EPP thường có tác dụng hấp thụ sốc đáng kể, vật liệu xốp, hiệu quả hấp thụ âm thanh và giảm tiếng ồn tốt.
(4) EPP có độ dẫn nhiệt thấp, hiệu quả cách nhiệt tốt và chống ngưng tụ. Đối với hệ thống không khí sạch, việc tạo ra nước ngưng tụ đồng nghĩa với việc nhiễm khuẩn thứ cấp và nguy cơ hư hỏng các bộ phận của thân máy.
(5) Trọng lượng nhẹ, tiết kiệm thời gian và công sức vận chuyển và lắp đặt. Lắp đặt nhanh chóng, tiện lợi và nhanh chóng; Chống lão hóa, tuổi thọ cao.
Tên sản phẩm | Đặc điểm kỹ thuật | D (mm) | D1 (mm) | L (mm) |
Ống dẫn khí tươi EPP | DN160(1m) | 160 | 195 | 1000 |
Ống dẫn khí tươi EPP | DN125(1m) | 125 | 149 | 1000 |
Ống dẫn khí tươi EPP | DN180(1m) | 180 | 210 | 1000 |
EPP chống cháy cấp B1 | DN125(1m) | 125 | 149 | 1000 |
EPP chống cháy cấp B1 | DN160(1m) | 160 | 195 | 1000 |
EPP chống cháy cấp B1 | DN180(1m) | 180 | 210 | 1000 |